ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chói tai trong tiếng Anh

Chói tai

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chói tai(Tính từ)

01

Tiếng đập mạnh làm ù cả tai

Earsplitting; describing a very loud, striking sound that makes your ears ring or feel blocked.

刺耳的声音

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chói tai/

chói tai — (formal) piercing, shrill; (informal) earsplitting. Tính từ mô tả âm thanh rất cao, sắc hoặc gây khó chịu khi nghe. Dùng để chỉ tiếng ồn, âm nhạc hoặc giọng nói khiến người nghe khó chịu, đau tai hoặc mất tập trung. Trong văn viết trang trọng, chọn (formal) để mô tả âm thanh khoa học; khi nói chuyện hàng ngày, (informal) phù hợp cho cảm xúc mạnh, phê phán.

chói tai — (formal) piercing, shrill; (informal) earsplitting. Tính từ mô tả âm thanh rất cao, sắc hoặc gây khó chịu khi nghe. Dùng để chỉ tiếng ồn, âm nhạc hoặc giọng nói khiến người nghe khó chịu, đau tai hoặc mất tập trung. Trong văn viết trang trọng, chọn (formal) để mô tả âm thanh khoa học; khi nói chuyện hàng ngày, (informal) phù hợp cho cảm xúc mạnh, phê phán.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.