ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chủ hộ trong tiếng Anh

Chủ hộ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chủ hộ(Danh từ)

01

Người chính thức thay mặt cho một hộ

Head of household — the person officially representing and responsible for a household

户主

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chủ hộ/

chủ hộ (householder, head of household) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến *(informal)*. danh từ. Danh từ chỉ người đứng tên hoặc chịu trách nhiệm chính về một hộ gia đình, quản lý tài sản, hóa đơn và quyết định liên quan đến nhà ở. Dùng trong văn bản hành chính, pháp lý hoặc khi kê khai nhân khẩu; không dùng dạng thân mật trong giao tiếp đời thường, nơi có thể nói “đầu gia đình” hoặc gọi tên trực tiếp.

chủ hộ (householder, head of household) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến *(informal)*. danh từ. Danh từ chỉ người đứng tên hoặc chịu trách nhiệm chính về một hộ gia đình, quản lý tài sản, hóa đơn và quyết định liên quan đến nhà ở. Dùng trong văn bản hành chính, pháp lý hoặc khi kê khai nhân khẩu; không dùng dạng thân mật trong giao tiếp đời thường, nơi có thể nói “đầu gia đình” hoặc gọi tên trực tiếp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.