ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chữ i trong tiếng Anh

Chữ i

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chữ i(Danh từ)

01

Ký tự thứ chín trong bảng chữ cái tiếng Việt.

The letter 'i' — the ninth letter of the Vietnamese alphabet.

字母i

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chữ i/

chữ i — English: "the letter i" (formal). Danh từ. Chỉ ký tự chữ cái i trong bảng chữ cái Latin hoặc nét chấm, thân, và cách viết hoa/viết thường. Dùng khi nói về chữ cái, ký tự, đánh vần hoặc phân biệt ký tự trong văn bản; không có dạng thông tục khác phổ biến. Dùng ngôn ngữ chính thức khi giảng dạy, đánh máy, hướng dẫn chính tả; chỉ dùng thân mật khi nói nhanh trong đối thoại thông thường.

chữ i — English: "the letter i" (formal). Danh từ. Chỉ ký tự chữ cái i trong bảng chữ cái Latin hoặc nét chấm, thân, và cách viết hoa/viết thường. Dùng khi nói về chữ cái, ký tự, đánh vần hoặc phân biệt ký tự trong văn bản; không có dạng thông tục khác phổ biến. Dùng ngôn ngữ chính thức khi giảng dạy, đánh máy, hướng dẫn chính tả; chỉ dùng thân mật khi nói nhanh trong đối thoại thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.