ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chữ in trong tiếng Anh

Chữ in

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chữ in(Danh từ)

01

Lối chữ ấn loát, dùng trong máy chữ

Typeface; printed type — the style or design of printed letters used in typesetting or printing

印刷字体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chữ in/

chữ: (formal) letter, character; (informal) chữ nghĩa. Danh từ. Chỉ ký tự viết hoặc biểu tượng thể hiện âm, ý trong ngôn ngữ, bao gồm chữ in, chữ viết tay hoặc ký tự đặc biệt. Dùng “chữ” trong ngữ cảnh chung về văn bản, học tập hoặc nhận diện ký tự; dùng “chữ nghĩa” mang sắc thái thân mật hoặc khi nhắc đến kỹ năng đọc-viết trong giao tiếp thông thường.

chữ: (formal) letter, character; (informal) chữ nghĩa. Danh từ. Chỉ ký tự viết hoặc biểu tượng thể hiện âm, ý trong ngôn ngữ, bao gồm chữ in, chữ viết tay hoặc ký tự đặc biệt. Dùng “chữ” trong ngữ cảnh chung về văn bản, học tập hoặc nhận diện ký tự; dùng “chữ nghĩa” mang sắc thái thân mật hoặc khi nhắc đến kỹ năng đọc-viết trong giao tiếp thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.