ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chủ nghĩa vô thần trong tiếng Anh

Chủ nghĩa vô thần

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chủ nghĩa vô thần(Danh từ)

01

Quan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.

Atheism — the philosophical view that denies the existence of gods, God, or religion.

无神论

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chủ nghĩa vô thần/

(formal) atheism; (informal) nonbelief. Danh từ: chủ nghĩa vô thần là học thuyết hoặc quan điểm phủ nhận sự tồn tại của thần linh. Định nghĩa ngắn: hệ tư tưởng dựa trên lý trí và bằng chứng, không chấp nhận niềm tin tôn giáo siêu nhiên. Hướng dùng: dùng từ formal trong văn bản học thuật, chính trị hoặc tôn giáo; từ informal phù hợp trong giao tiếp đời thường hoặc giải thích ngắn gọn.

(formal) atheism; (informal) nonbelief. Danh từ: chủ nghĩa vô thần là học thuyết hoặc quan điểm phủ nhận sự tồn tại của thần linh. Định nghĩa ngắn: hệ tư tưởng dựa trên lý trí và bằng chứng, không chấp nhận niềm tin tôn giáo siêu nhiên. Hướng dùng: dùng từ formal trong văn bản học thuật, chính trị hoặc tôn giáo; từ informal phù hợp trong giao tiếp đời thường hoặc giải thích ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.