ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chụm lại với nhau trong tiếng Anh

Chụm lại với nhau

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chụm lại với nhau(Động từ)

01

Tập hợp lại, đặt sát lại thành một khối, một nhóm.

To come together; to gather closely into a group or cluster

聚在一起

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chụm lại với nhau/

(formal) to cluster; (informal) to huddle — động từ cụm từ. Chụm lại với nhau: động từ chỉ hành động nhiều vật hoặc người kéo gần nhau thành nhóm nhỏ, tập trung vào một điểm chung. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi trung tính, khoa học hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hình ảnh thân mật, ấm áp hoặc khi nhắc đến việc tụ họp tạm thời.

(formal) to cluster; (informal) to huddle — động từ cụm từ. Chụm lại với nhau: động từ chỉ hành động nhiều vật hoặc người kéo gần nhau thành nhóm nhỏ, tập trung vào một điểm chung. Dùng dạng formal khi mô tả hành vi trung tính, khoa học hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả hình ảnh thân mật, ấm áp hoặc khi nhắc đến việc tụ họp tạm thời.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.