ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chung khảo trong tiếng Anh

Chung khảo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chung khảo(Danh từ)

01

Vòng xét tuyển cuối cùng, quyết định việc tuyển chọn trong một cuộc thi tuyển qua nhiều vòng

Final round — the last stage of selection in a multi-round competition, which determines the winners or who will be chosen.

决赛

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chung khảo/

chung khảo — English: (formal) preliminary round, semi-final; (informal) semifinal. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: vòng thi hoặc trận đấu quyết định chọn vào vòng chung kết hoặc tranh giải chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, báo chí, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc giao tiếp thân mật để chỉ vòng cạnh tranh trước chung kết.

chung khảo — English: (formal) preliminary round, semi-final; (informal) semifinal. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: vòng thi hoặc trận đấu quyết định chọn vào vòng chung kết hoặc tranh giải chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản, báo chí, thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường hoặc giao tiếp thân mật để chỉ vòng cạnh tranh trước chung kết.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.