Chuội

Chuội(Động từ)
Luộc sơ qua
To parboil; to cook briefly in boiling water
焯水
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cho hàng dệt hay tơ, sợi mộc vào nước có hoá chất để làm cho sạch tạp chất, hồ, keo, v.v.
To wash or soak woven fabric, yarn, or raw fibers in water with chemicals to remove impurities, sizing, glue, etc.
清洗织物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tuột ra khỏi tay, không giữ lại được
To slip out of someone's hand; to lose grip of something so it falls or is no longer held
滑落
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chuội: (formal) banana; (informal) chuối. danh từ. Từ chỉ quả chuối, quả mọng kéo dài có vỏ vàng khi chín, ăn tươi hoặc chế biến. Dùng từ formal “banana” khi nói với người nước ngoài hoặc văn viết, dùng “chuối” (informal) khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường; trong tiếng lóng, “chuối” còn mang nghĩa miệt thị nên tránh trong tình huống trang trọng.
chuội: (formal) banana; (informal) chuối. danh từ. Từ chỉ quả chuối, quả mọng kéo dài có vỏ vàng khi chín, ăn tươi hoặc chế biến. Dùng từ formal “banana” khi nói với người nước ngoài hoặc văn viết, dùng “chuối” (informal) khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường; trong tiếng lóng, “chuối” còn mang nghĩa miệt thị nên tránh trong tình huống trang trọng.
