ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuội trong tiếng Anh

Chuội

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuội(Động từ)

01

Luộc sơ qua

To parboil; to cook briefly in boiling water

焯水

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cho hàng dệt hay tơ, sợi mộc vào nước có hoá chất để làm cho sạch tạp chất, hồ, keo, v.v.

To wash or soak woven fabric, yarn, or raw fibers in water with chemicals to remove impurities, sizing, glue, etc.

清洗织物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tuột ra khỏi tay, không giữ lại được

To slip out of someone's hand; to lose grip of something so it falls or is no longer held

滑落

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuội/

chuội: (formal) banana; (informal) chuối. danh từ. Từ chỉ quả chuối, quả mọng kéo dài có vỏ vàng khi chín, ăn tươi hoặc chế biến. Dùng từ formal “banana” khi nói với người nước ngoài hoặc văn viết, dùng “chuối” (informal) khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường; trong tiếng lóng, “chuối” còn mang nghĩa miệt thị nên tránh trong tình huống trang trọng.

chuội: (formal) banana; (informal) chuối. danh từ. Từ chỉ quả chuối, quả mọng kéo dài có vỏ vàng khi chín, ăn tươi hoặc chế biến. Dùng từ formal “banana” khi nói với người nước ngoài hoặc văn viết, dùng “chuối” (informal) khi giao tiếp thân mật hoặc đời thường; trong tiếng lóng, “chuối” còn mang nghĩa miệt thị nên tránh trong tình huống trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.