ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuôi dao trong tiếng Anh

Chuôi dao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuôi dao(Danh từ)

01

Phần cầm, phần để tay cầm của con dao, thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại.

The handle of a knife — the part you hold, usually made of wood, plastic, or metal.

刀柄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuôi dao/

chuôi dao — (formal: knife handle) (informal: grip) — danh từ. Chuôi dao là phần cầm nắm ở phía sau lưỡi dao, thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại để giữ chắc và cân bằng công cụ. Dùng từ chính thức khi nói về cấu tạo, kỹ thuật hoặc mua bán đồ nghề; dùng từ thông dụng “grip” khi nói chuyện hàng ngày, thao tác hoặc mô tả cảm giác cầm nắm.

chuôi dao — (formal: knife handle) (informal: grip) — danh từ. Chuôi dao là phần cầm nắm ở phía sau lưỡi dao, thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại để giữ chắc và cân bằng công cụ. Dùng từ chính thức khi nói về cấu tạo, kỹ thuật hoặc mua bán đồ nghề; dùng từ thông dụng “grip” khi nói chuyện hàng ngày, thao tác hoặc mô tả cảm giác cầm nắm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.