Chuội nợ

Chuội nợ(Động từ)
Xem chuội (nghĩa 4)
To shirk paying a debt; to avoid repaying what one owes
逃避债务
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chuội nợ: (informal) dodge debts; (formal) evade payment. Từ ghép, động từ cụm (động từ) chỉ hành vi cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ cho người hoặc tổ chức. Định nghĩa: không thanh toán khoản nợ bằng cách né tránh, lẩn trốn hoặc che giấu tài sản. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành vi thiếu trách nhiệm.
chuội nợ: (informal) dodge debts; (formal) evade payment. Từ ghép, động từ cụm (động từ) chỉ hành vi cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ cho người hoặc tổ chức. Định nghĩa: không thanh toán khoản nợ bằng cách né tránh, lẩn trốn hoặc che giấu tài sản. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành vi thiếu trách nhiệm.
