ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuội nợ trong tiếng Anh

Chuội nợ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuội nợ(Động từ)

01

Xem chuội (nghĩa 4)

To shirk paying a debt; to avoid repaying what one owes

逃避债务

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuội nợ/

chuội nợ: (informal) dodge debts; (formal) evade payment. Từ ghép, động từ cụm (động từ) chỉ hành vi cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ cho người hoặc tổ chức. Định nghĩa: không thanh toán khoản nợ bằng cách né tránh, lẩn trốn hoặc che giấu tài sản. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành vi thiếu trách nhiệm.

chuội nợ: (informal) dodge debts; (formal) evade payment. Từ ghép, động từ cụm (động từ) chỉ hành vi cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ cho người hoặc tổ chức. Định nghĩa: không thanh toán khoản nợ bằng cách né tránh, lẩn trốn hoặc che giấu tài sản. Hướng dùng: dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả hành vi thiếu trách nhiệm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.