Chuỗi từ

Chuỗi từ(Danh từ)
Tập hợp các từ kết nối với nhau tạo thành một đơn vị ngữ pháp hoặc ý nghĩa nhất định trong câu.
A sequence of words connected together to form a grammatical or meaningful unit in a sentence
一组连接在一起的词
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) phrase; (informal) sequence. Danh từ: “chuỗi từ” là cụm từ chỉ một dãy từ liên tiếp tạo thành chuỗi ngữ nghĩa trong văn bản. Định nghĩa ngắn: một tập hợp từ nối tiếp nhau dùng để biểu đạt ý nghĩa liên quan. Hướng dẫn dùng: dùng thuật ngữ chính thức trong phân tích ngôn ngữ, xử lý ngôn ngữ tự nhiên hoặc học thuật; dùng từ thông dụng hơn (sequence/phrase) khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích đơn giản.
(formal) phrase; (informal) sequence. Danh từ: “chuỗi từ” là cụm từ chỉ một dãy từ liên tiếp tạo thành chuỗi ngữ nghĩa trong văn bản. Định nghĩa ngắn: một tập hợp từ nối tiếp nhau dùng để biểu đạt ý nghĩa liên quan. Hướng dẫn dùng: dùng thuật ngữ chính thức trong phân tích ngôn ngữ, xử lý ngôn ngữ tự nhiên hoặc học thuật; dùng từ thông dụng hơn (sequence/phrase) khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích đơn giản.
