ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuồng ong trong tiếng Anh

Chuồng ong

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuồng ong(Danh từ)

01

Cái chuồng hoặc nơi nuôi ong, thường là một cái hộp hoặc khung gỗ để ong làm tổ và lấy mật.

A beehive: a box, wooden frame, or enclosure where bees live and are kept for making honey and building their nest.

蜂箱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuồng ong/

chuồng ong — English: beehive (formal). danh từ. Danh từ chỉ cấu trúc chứa tổ ong hoặc nơi nuôi ong để thu mật, bảo vệ đàn ong. Dùng khi mô tả công trình nuôi ong, trong kỹ thuật chăn nuôi hoặc tài liệu khoa học (formal); ít khi có dạng thông dụng khác, chỉ dùng “chuồng ong” trong cả văn viết và nói hàng ngày khi cần chỉ rõ thiết bị nuôi ong hoặc vị trí đặt tổ.

chuồng ong — English: beehive (formal). danh từ. Danh từ chỉ cấu trúc chứa tổ ong hoặc nơi nuôi ong để thu mật, bảo vệ đàn ong. Dùng khi mô tả công trình nuôi ong, trong kỹ thuật chăn nuôi hoặc tài liệu khoa học (formal); ít khi có dạng thông dụng khác, chỉ dùng “chuồng ong” trong cả văn viết và nói hàng ngày khi cần chỉ rõ thiết bị nuôi ong hoặc vị trí đặt tổ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.