Chụp mũ

Chụp mũ(Động từ)
Quy cho người khác khuyết điểm nặng về tư tưởng một cách chủ quan, không có căn cứ
To accuse or label someone unfairly—blaming them of a serious ideological fault or wrongdoing without solid evidence; to jump to conclusions about someone’s beliefs or motives.
主观指责他人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to accuse falsely; (informal) to frame/label someone. Từ loại: động từ (thường dùng ở dạng kết hợp). Định nghĩa: động từ chỉ hành vi buộc tội, gán ghép lỗi cho người khác mà không có bằng chứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết hoặc khi chỉ cáo buộc sai nghiêm trọng; dùng (informal) trong hội thoại, chê trách hoặc khi nói ai đó bị “gán nhãn” oan.
(formal) to accuse falsely; (informal) to frame/label someone. Từ loại: động từ (thường dùng ở dạng kết hợp). Định nghĩa: động từ chỉ hành vi buộc tội, gán ghép lỗi cho người khác mà không có bằng chứng. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết hoặc khi chỉ cáo buộc sai nghiêm trọng; dùng (informal) trong hội thoại, chê trách hoặc khi nói ai đó bị “gán nhãn” oan.
