ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuyến công tác trong tiếng Anh

Chuyến công tác

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuyến công tác(Danh từ)

01

Một lần đi làm việc xa (không phải tại nơi thường làm việc), thường do cơ quan hoặc tổ chức cử đi để thực hiện một nhiệm vụ nhất định.

A business trip — a trip taken to work away from your usual workplace, usually sent by your employer or organization to carry out a specific task or assignment

出差

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuyến công tác/

chuyến công tác (business trip) (formal) — danh từ chỉ một chuyến đi ngắn do công ty hoặc tổ chức sắp xếp để làm việc, họp hoặc khảo sát; cũng có thể nói là chuyến đi công (informal). Dùng dạng formal trong văn bản, email và báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thân mật với đồng nghiệp hoặc bạn bè. Thường nhấn mạnh mục đích công việc và thời hạn ngắn.

chuyến công tác (business trip) (formal) — danh từ chỉ một chuyến đi ngắn do công ty hoặc tổ chức sắp xếp để làm việc, họp hoặc khảo sát; cũng có thể nói là chuyến đi công (informal). Dùng dạng formal trong văn bản, email và báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thân mật với đồng nghiệp hoặc bạn bè. Thường nhấn mạnh mục đích công việc và thời hạn ngắn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.