Chuyên môn

Chuyên môn(Danh từ)
Học vấn về một ngành khoa học, kĩ thuật
Expertise; specialized knowledge or academic training in a particular field of science or technology
专业知识
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyên môn(Tính từ)
Chuyên làm một việc gì [thường là không hay]
Specialized in doing one thing (often with a negative sense: sticks to one task or area and is not flexible or versatile)
专门做某事
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) expertise, (informal) chuyên ngành; danh từ. Chuyên môn: khái niệm chỉ kiến thức, kỹ năng hoặc năng lực chuyên sâu trong một lĩnh vực nghề nghiệp hoặc học thuật. Dùng từ chính thức “expertise” khi viết hồ sơ, báo cáo, trao đổi chuyên nghiệp; có thể dùng “chuyên ngành” trong giao tiếp thân mật khi nói về ngành học hoặc lĩnh vực công việc của ai đó.
(formal) expertise, (informal) chuyên ngành; danh từ. Chuyên môn: khái niệm chỉ kiến thức, kỹ năng hoặc năng lực chuyên sâu trong một lĩnh vực nghề nghiệp hoặc học thuật. Dùng từ chính thức “expertise” khi viết hồ sơ, báo cáo, trao đổi chuyên nghiệp; có thể dùng “chuyên ngành” trong giao tiếp thân mật khi nói về ngành học hoặc lĩnh vực công việc của ai đó.
