ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Clinic trong tiếng Anh

Clinic

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clinic(Danh từ)

01

Phòng khám hoặc nơi cung cấp dịch vụ y tế chuyên môn cho bệnh nhân, thường là nơi điều trị nội trú hoặc ngoại trú.

A medical facility or office where patients receive professional healthcare services, often providing outpatient or short-term inpatient treatment.

诊所

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/clinic/

clinic — (formal) clinic; (informal) bệnh xá. Danh từ. Cơ sở y tế nhỏ chuyên khám chữa bệnh ngoại trú, chăm sóc chuyên khoa hoặc tư vấn sức khỏe. Dùng “clinic”/“clinic” (formal) trong văn viết, tài liệu y tế hoặc khi nói về phòng khám chuyên nghiệp; dùng “bệnh xá” (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói về cơ sở nhỏ, quân y, hoặc nơi chăm sóc sơ cứu không chính thức.

clinic — (formal) clinic; (informal) bệnh xá. Danh từ. Cơ sở y tế nhỏ chuyên khám chữa bệnh ngoại trú, chăm sóc chuyên khoa hoặc tư vấn sức khỏe. Dùng “clinic”/“clinic” (formal) trong văn viết, tài liệu y tế hoặc khi nói về phòng khám chuyên nghiệp; dùng “bệnh xá” (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc nói về cơ sở nhỏ, quân y, hoặc nơi chăm sóc sơ cứu không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.