ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cn trong tiếng Anh

Cn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cn(Danh từ)

01

Công nguyên [viết tắt]

AD (abbreviation for Anno Domini — used to label years in the Gregorian calendar, meaning “in the year of our Lord,” commonly written after the year number)

公元

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cn/

(formal) CN: abbreviation for 'China' hoặc 'Chinese' (informal) có thể hiểu là 'tin nhắn' trong một số ngữ cảnh trực tuyến. Danh từ. Trong nghĩa phổ biến, CN viết tắt chỉ 'China'/'Chinese' dùng để chỉ quốc gia hoặc ngôn ngữ Trung Quốc; trong giao tiếp trực tuyến, đôi khi CN được dùng tắt theo ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi viết tắt quốc gia/ngôn ngữ; dùng informal chỉ trong chat, diễn đàn hoặc khi người đọc quen mã viết tắt.

(formal) CN: abbreviation for 'China' hoặc 'Chinese' (informal) có thể hiểu là 'tin nhắn' trong một số ngữ cảnh trực tuyến. Danh từ. Trong nghĩa phổ biến, CN viết tắt chỉ 'China'/'Chinese' dùng để chỉ quốc gia hoặc ngôn ngữ Trung Quốc; trong giao tiếp trực tuyến, đôi khi CN được dùng tắt theo ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi viết tắt quốc gia/ngôn ngữ; dùng informal chỉ trong chat, diễn đàn hoặc khi người đọc quen mã viết tắt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.