Cn

Cn(Danh từ)
Công nguyên [viết tắt]
AD (abbreviation for Anno Domini — used to label years in the Gregorian calendar, meaning “in the year of our Lord,” commonly written after the year number)
公元
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) CN: abbreviation for 'China' hoặc 'Chinese' (informal) có thể hiểu là 'tin nhắn' trong một số ngữ cảnh trực tuyến. Danh từ. Trong nghĩa phổ biến, CN viết tắt chỉ 'China'/'Chinese' dùng để chỉ quốc gia hoặc ngôn ngữ Trung Quốc; trong giao tiếp trực tuyến, đôi khi CN được dùng tắt theo ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi viết tắt quốc gia/ngôn ngữ; dùng informal chỉ trong chat, diễn đàn hoặc khi người đọc quen mã viết tắt.
(formal) CN: abbreviation for 'China' hoặc 'Chinese' (informal) có thể hiểu là 'tin nhắn' trong một số ngữ cảnh trực tuyến. Danh từ. Trong nghĩa phổ biến, CN viết tắt chỉ 'China'/'Chinese' dùng để chỉ quốc gia hoặc ngôn ngữ Trung Quốc; trong giao tiếp trực tuyến, đôi khi CN được dùng tắt theo ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi viết tắt quốc gia/ngôn ngữ; dùng informal chỉ trong chat, diễn đàn hoặc khi người đọc quen mã viết tắt.
