ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cô chiêu trong tiếng Anh

Cô chiêu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cô chiêu(Danh từ)

01

(từ cũ) con gái nhà quan thời trước

(old-fashioned) a daughter of a government official or high-ranking family; an official’s daughter (used in historical contexts)

官宦之女

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cô chiêu/

cô chiêu (English: noble young lady) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Cách gọi xưa chỉ con gái quý phái, con nhà quyền thế hoặc con gái trưởng trong gia đình gia giáo. Dùng trong văn viết, lịch sử, tiểu thuyết cổ trang hoặc khi cần tôn kính, trang trọng; tránh dùng trong giao tiếp thân mật hiện đại vì nghe cổ, trang trọng và ít được hiểu ở ngữ cảnh đời thường.

cô chiêu (English: noble young lady) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Cách gọi xưa chỉ con gái quý phái, con nhà quyền thế hoặc con gái trưởng trong gia đình gia giáo. Dùng trong văn viết, lịch sử, tiểu thuyết cổ trang hoặc khi cần tôn kính, trang trọng; tránh dùng trong giao tiếp thân mật hiện đại vì nghe cổ, trang trọng và ít được hiểu ở ngữ cảnh đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.