Cô chiêu

Cô chiêu(Danh từ)
(từ cũ) con gái nhà quan thời trước
(old-fashioned) a daughter of a government official or high-ranking family; an official’s daughter (used in historical contexts)
官宦之女
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cô chiêu (English: noble young lady) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Cách gọi xưa chỉ con gái quý phái, con nhà quyền thế hoặc con gái trưởng trong gia đình gia giáo. Dùng trong văn viết, lịch sử, tiểu thuyết cổ trang hoặc khi cần tôn kính, trang trọng; tránh dùng trong giao tiếp thân mật hiện đại vì nghe cổ, trang trọng và ít được hiểu ở ngữ cảnh đời thường.
cô chiêu (English: noble young lady) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Cách gọi xưa chỉ con gái quý phái, con nhà quyền thế hoặc con gái trưởng trong gia đình gia giáo. Dùng trong văn viết, lịch sử, tiểu thuyết cổ trang hoặc khi cần tôn kính, trang trọng; tránh dùng trong giao tiếp thân mật hiện đại vì nghe cổ, trang trọng và ít được hiểu ở ngữ cảnh đời thường.
