Có chủ ý

Có chủ ý (Cụm từ)
Có dự định, có mục đích rõ ràng trong hành động, lời nói.
Deliberate — done on purpose with a clear plan or intention behind the action or words.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
có chủ ý: (formal) intentional; (informal) on purpose — tính từ/ cụm từ mô tả hành động được thực hiện với ý định rõ ràng. Nghĩa phổ biến: làm điều gì đó không phải vô tình mà có mục đích trước. Dùng dạng formal khi giải thích trong văn viết, pháp lý hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật để nhấn mạnh ai đó làm điều gì đó cố ý.
có chủ ý: (formal) intentional; (informal) on purpose — tính từ/ cụm từ mô tả hành động được thực hiện với ý định rõ ràng. Nghĩa phổ biến: làm điều gì đó không phải vô tình mà có mục đích trước. Dùng dạng formal khi giải thích trong văn viết, pháp lý hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật để nhấn mạnh ai đó làm điều gì đó cố ý.
