Có chức có quyền

Có chức có quyền(Cụm từ)
Có địa vị và quyền hành trong xã hội hoặc trong cơ quan, tổ chức.
To hold a position of authority; to have status and power in society or within an organization.
拥有权力与地位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English translation: (formal) "to hold office/authority"; (informal) "to be in charge". Từ loại: cụm từ chức năng như danh từ/adjunct chỉ địa vị. Định nghĩa ngắn: chỉ người có quyền hạn, chức vụ trong tổ chức hoặc cơ quan. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) khi nói trong văn viết, hành chính; dùng dạng (informal) khi nói đời thường hoặc giao tiếp thân mật để nhấn quyền lực hoặc địa vị.
English translation: (formal) "to hold office/authority"; (informal) "to be in charge". Từ loại: cụm từ chức năng như danh từ/adjunct chỉ địa vị. Định nghĩa ngắn: chỉ người có quyền hạn, chức vụ trong tổ chức hoặc cơ quan. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) khi nói trong văn viết, hành chính; dùng dạng (informal) khi nói đời thường hoặc giao tiếp thân mật để nhấn quyền lực hoặc địa vị.
