Có cơ bắp

Có cơ bắp (Cụm từ)
Diễn tả người khỏe mạnh, lực lưỡng, có nhiều cơ trên thân thể.
Describes someone who is physically strong and muscular, with well-developed muscles on their body.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) muscular, (informal) buff; tính từ. Tính từ miêu tả cơ thể có nhiều cơ bắp, săn chắc và rõ rệt. Dùng khi mô tả vóc dáng: “có cơ bắp” phù hợp cho văn viết hoặc mô tả trung tính, trang trọng; dạng thông tục “buff” hoặc “muscular” dùng trong hội thoại thân mật, thể thao hoặc khi khen ngợi vẻ ngoài. Tránh dùng quá mức trong ngữ cảnh chuyên nghiệp nếu cần trung lập.
(formal) muscular, (informal) buff; tính từ. Tính từ miêu tả cơ thể có nhiều cơ bắp, săn chắc và rõ rệt. Dùng khi mô tả vóc dáng: “có cơ bắp” phù hợp cho văn viết hoặc mô tả trung tính, trang trọng; dạng thông tục “buff” hoặc “muscular” dùng trong hội thoại thân mật, thể thao hoặc khi khen ngợi vẻ ngoài. Tránh dùng quá mức trong ngữ cảnh chuyên nghiệp nếu cần trung lập.
