Cô đặc

Cô đặc(Danh từ)
Quá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.
Evaporation or concentration process in which part of a solvent is removed (usually by heating or allowing it to evaporate) from a solution containing non-volatile dissolved substances, in order to increase the solute concentration, separate dissolved solids, or recover the solvent.
浓缩过程
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cô đặc — (formal) concentrate; (informal) thicken. Từ loại: động từ/ tính từ. Định nghĩa: động từ chỉ quá trình làm giảm hàm lượng nước, làm đặc một chất lỏng hoặc dung dịch; tính từ mô tả trạng thái dung dịch hoặc chất lỏng có độ sệt cao hơn bình thường. Ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi nói khoa học, kỹ thuật, thương mại; dùng informal khi nói đời thường về nấu ăn hoặc miêu tả kết cấu thực phẩm.
cô đặc — (formal) concentrate; (informal) thicken. Từ loại: động từ/ tính từ. Định nghĩa: động từ chỉ quá trình làm giảm hàm lượng nước, làm đặc một chất lỏng hoặc dung dịch; tính từ mô tả trạng thái dung dịch hoặc chất lỏng có độ sệt cao hơn bình thường. Ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi nói khoa học, kỹ thuật, thương mại; dùng informal khi nói đời thường về nấu ăn hoặc miêu tả kết cấu thực phẩm.
