Cơ đê

Cơ đê(Danh từ)
Đường nhỏ chạy dọc trên mái đê
A narrow path or track that runs along the top of a dike or embankment
堤岸上的小路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cơ đê: (formal) prosthesis, prosthetic device; (informal) máy giả. Danh từ. Danh từ chỉ thiết bị hỗ trợ thay thế một phần cơ thể mất đi, như chân hoặc tay giả. Thường dùng từ formal trong văn viết y tế, hồ sơ bệnh án và khi nói chuyện trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, trao đổi thân mật hoặc khi nói đơn giản với người không chuyên.
cơ đê: (formal) prosthesis, prosthetic device; (informal) máy giả. Danh từ. Danh từ chỉ thiết bị hỗ trợ thay thế một phần cơ thể mất đi, như chân hoặc tay giả. Thường dùng từ formal trong văn viết y tế, hồ sơ bệnh án và khi nói chuyện trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, trao đổi thân mật hoặc khi nói đơn giản với người không chuyên.
