ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Có gu trong tiếng Anh

Có gu

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Có gu(Cụm từ)

01

Có khả năng thẩm mỹ hoặc sở thích về cái đẹp, nhất là trong thời trang, nghệ thuật hoặc cách thể hiện cá nhân.

Having aesthetic sense or taste, especially in fashion, art, or personal expression.

具有审美能力或品味,尤其在时尚、艺术或个人表达方面。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/có gu/

"Có gu" trong tiếng Việt không có dạng chính thức mà là cụm từ thường dùng mang nghĩa informal "have style" hoặc "have good taste" trong tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để khen ai đó có khả năng chọn lựa phong cách phù hợp hoặc thẩm mỹ tinh tế. "Có gu" thường dùng trong giao tiếp thân mật, không phù hợp trong văn nói trang trọng hoặc tài liệu chính thức.

"Có gu" trong tiếng Việt không có dạng chính thức mà là cụm từ thường dùng mang nghĩa informal "have style" hoặc "have good taste" trong tiếng Anh. Đây là cụm từ dùng để khen ai đó có khả năng chọn lựa phong cách phù hợp hoặc thẩm mỹ tinh tế. "Có gu" thường dùng trong giao tiếp thân mật, không phù hợp trong văn nói trang trọng hoặc tài liệu chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.