Cổ hủ

Cổ hủ(Tính từ)
[ý thức, lề lối] cũ kĩ và quá lạc hậu
Old-fashioned; having outdated or overly conservative ideas or ways of doing things
过时的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cổ hủ: (formal) old-fashioned; (informal) stodgy. Tính từ miêu tả người, ý tưởng hoặc phong cách lạc hậu, bảo thủ hoặc không theo thời đại. Động từ hóa hiếm, chủ yếu dùng như tính từ. Dùng dạng formal khi cần diễn đạt khách quan, trang trọng; dùng informal khi nói gần gũi, phê phán nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày hoặc bình luận không chính thức.
cổ hủ: (formal) old-fashioned; (informal) stodgy. Tính từ miêu tả người, ý tưởng hoặc phong cách lạc hậu, bảo thủ hoặc không theo thời đại. Động từ hóa hiếm, chủ yếu dùng như tính từ. Dùng dạng formal khi cần diễn đạt khách quan, trang trọng; dùng informal khi nói gần gũi, phê phán nhẹ nhàng trong giao tiếp hàng ngày hoặc bình luận không chính thức.
