Cơ khí hoá

Cơ khí hoá(Động từ)
Làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất]
To mechanize — to make a process or activity (especially in production) use machines and mechanical equipment instead of manual labor
机械化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cơ khí hóa: (formal) mechanization. Danh từ. Cơ khí hóa là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị cơ khí để thay thế hoặc hỗ trợ lao động thủ công trong sản xuất, nông nghiệp hoặc công nghiệp. Dùng “mechanization” trong văn viết chuyên ngành, báo cáo, giáo trình; dùng các từ thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày nhưng tránh lẫn với tự động hóa nếu muốn nhấn mạnh sự thay thế lao động bằng máy.
cơ khí hóa: (formal) mechanization. Danh từ. Cơ khí hóa là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị cơ khí để thay thế hoặc hỗ trợ lao động thủ công trong sản xuất, nông nghiệp hoặc công nghiệp. Dùng “mechanization” trong văn viết chuyên ngành, báo cáo, giáo trình; dùng các từ thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày nhưng tránh lẫn với tự động hóa nếu muốn nhấn mạnh sự thay thế lao động bằng máy.
