ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cơ khí hoá trong tiếng Anh

Cơ khí hoá

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cơ khí hoá(Động từ)

01

Làm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động [thường nói về hoạt động sản xuất]

To mechanize — to make a process or activity (especially in production) use machines and mechanical equipment instead of manual labor

机械化

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cơ khí hoá/

cơ khí hóa: (formal) mechanization. Danh từ. Cơ khí hóa là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị cơ khí để thay thế hoặc hỗ trợ lao động thủ công trong sản xuất, nông nghiệp hoặc công nghiệp. Dùng “mechanization” trong văn viết chuyên ngành, báo cáo, giáo trình; dùng các từ thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày nhưng tránh lẫn với tự động hóa nếu muốn nhấn mạnh sự thay thế lao động bằng máy.

cơ khí hóa: (formal) mechanization. Danh từ. Cơ khí hóa là quá trình ứng dụng máy móc, thiết bị cơ khí để thay thế hoặc hỗ trợ lao động thủ công trong sản xuất, nông nghiệp hoặc công nghiệp. Dùng “mechanization” trong văn viết chuyên ngành, báo cáo, giáo trình; dùng các từ thân mật hơn khi nói chuyện hàng ngày nhưng tránh lẫn với tự động hóa nếu muốn nhấn mạnh sự thay thế lao động bằng máy.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.