Cô lập

Cô lập(Động từ)
Làm cho ai, cái gì trở thành hoàn toàn cô độc, không có được sự đồng tình hoặc sự viện trợ
To isolate or cut off someone or something so they become completely alone, without support, help, or agreement from others
孤立
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cô lập — (formal: isolate) (informal: cut off) ; động từ chỉ hành động tách một người, nhóm hoặc khu vực ra khỏi những người khác để ngăn tiếp xúc hoặc ảnh hưởng. Nghĩa thường là về vật lý hoặc xã hội, kể cả kỹ thuật (mạng). Dùng dạng formal khi viết báo, kỹ thuật, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói về bị ngắt kết nối hoặc bị bỏ rơi.
cô lập — (formal: isolate) (informal: cut off) ; động từ chỉ hành động tách một người, nhóm hoặc khu vực ra khỏi những người khác để ngăn tiếp xúc hoặc ảnh hưởng. Nghĩa thường là về vật lý hoặc xã hội, kể cả kỹ thuật (mạng). Dùng dạng formal khi viết báo, kỹ thuật, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói về bị ngắt kết nối hoặc bị bỏ rơi.
