ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cô lập trong tiếng Anh

Cô lập

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cô lập(Động từ)

01

Làm cho ai, cái gì trở thành hoàn toàn cô độc, không có được sự đồng tình hoặc sự viện trợ

To isolate or cut off someone or something so they become completely alone, without support, help, or agreement from others

孤立

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cô lập/

cô lập — (formal: isolate) (informal: cut off) ; động từ chỉ hành động tách một người, nhóm hoặc khu vực ra khỏi những người khác để ngăn tiếp xúc hoặc ảnh hưởng. Nghĩa thường là về vật lý hoặc xã hội, kể cả kỹ thuật (mạng). Dùng dạng formal khi viết báo, kỹ thuật, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói về bị ngắt kết nối hoặc bị bỏ rơi.

cô lập — (formal: isolate) (informal: cut off) ; động từ chỉ hành động tách một người, nhóm hoặc khu vực ra khỏi những người khác để ngăn tiếp xúc hoặc ảnh hưởng. Nghĩa thường là về vật lý hoặc xã hội, kể cả kỹ thuật (mạng). Dùng dạng formal khi viết báo, kỹ thuật, pháp lý; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày khi nói về bị ngắt kết nối hoặc bị bỏ rơi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.