ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cờ lê trong tiếng Anh

Cờ lê

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cờ lê(Danh từ)

01

Chìa vặn

Wrench (a hand tool used to turn nuts and bolts)

扳手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cờ lê/

cờ lê: (formal) wrench; (informal) spanner. Danh từ. Dụng cụ kim loại có cán và đầu mở hoặc vòng dùng để vặn ốc, bu lông và mối nối cơ khí. Thường dùng trong sửa chữa, cơ khí, lắp ráp; gọi là “wrench” trong văn viết kỹ thuật và hướng dẫn, còn “spanner” phổ biến trong giao tiếp hàng ngày ở một số vùng nói tiếng Anh; chọn từ tùy theo bối cảnh kỹ thuật hay thân mật.

cờ lê: (formal) wrench; (informal) spanner. Danh từ. Dụng cụ kim loại có cán và đầu mở hoặc vòng dùng để vặn ốc, bu lông và mối nối cơ khí. Thường dùng trong sửa chữa, cơ khí, lắp ráp; gọi là “wrench” trong văn viết kỹ thuật và hướng dẫn, còn “spanner” phổ biến trong giao tiếp hàng ngày ở một số vùng nói tiếng Anh; chọn từ tùy theo bối cảnh kỹ thuật hay thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.