Có máu mặt

Có máu mặt(Cụm từ)
Có uy tín, danh tiếng trong xã hội hoặc một lĩnh vực nào đó
To be well-known and respected; to have influence or a good reputation in society or in a particular field.
有名望
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) influential, prominent; (informal) well-known, influential. Thành ngữ, tính từ mô tả người có uy tín, ảnh hưởng hoặc quyền lực trong một lĩnh vực. Nghĩa phổ biến: được nhiều người biết đến và có tiếng nói quan trọng. Dùng thể trang trọng khi nói về chức vụ, vị trí chính thức hoặc trong văn viết; dùng thể thông tục khi nói đời thường, tán gẫu hoặc khen ngợi bạn bè, đồng nghiệp.
(formal) influential, prominent; (informal) well-known, influential. Thành ngữ, tính từ mô tả người có uy tín, ảnh hưởng hoặc quyền lực trong một lĩnh vực. Nghĩa phổ biến: được nhiều người biết đến và có tiếng nói quan trọng. Dùng thể trang trọng khi nói về chức vụ, vị trí chính thức hoặc trong văn viết; dùng thể thông tục khi nói đời thường, tán gẫu hoặc khen ngợi bạn bè, đồng nghiệp.
