Cô nhi

Cô nhi(Danh từ)
(từ cũ) trẻ mồ côi
(old-fashioned) an orphan; a child who has lost one or both parents
孤儿
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) orphan; (informal) orphaned child. danh từ. Danh từ chỉ trẻ em không còn cha mẹ hoặc mất cả cha lẫn mẹ và sống trong trại mồ côi hoặc dưới sự bảo trợ xã hội. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc giải thích cho trẻ em; tránh nhạy cảm, dùng từ lịch sự trong ngữ cảnh chuyên môn.
(formal) orphan; (informal) orphaned child. danh từ. Danh từ chỉ trẻ em không còn cha mẹ hoặc mất cả cha lẫn mẹ và sống trong trại mồ côi hoặc dưới sự bảo trợ xã hội. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc giải thích cho trẻ em; tránh nhạy cảm, dùng từ lịch sự trong ngữ cảnh chuyên môn.
