ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cố nông trong tiếng Anh

Cố nông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cố nông(Danh từ)

01

Nông dân nghèo không có ruộng đất, phải đi làm thuê kiếm sống

Landless peasant — a poor farmer who owns no land and must work as a hired laborer to make a living

无地农民

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cố nông/

cố nông: (formal) obstinate, stubborn; (informal) hard-headed. Từ ghép danh từ + tính từ dùng để mô tả người cứng đầu, không dễ thay đổi ý kiến. Danh từ/tính từ chỉ tính cách kiên quyết đến mức bảo thủ, khó tiếp thu ý kiến khác. Dùng hình thức formal khi cần trang trọng hoặc mô tả khách quan; dùng informal khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc bình dân.

cố nông: (formal) obstinate, stubborn; (informal) hard-headed. Từ ghép danh từ + tính từ dùng để mô tả người cứng đầu, không dễ thay đổi ý kiến. Danh từ/tính từ chỉ tính cách kiên quyết đến mức bảo thủ, khó tiếp thu ý kiến khác. Dùng hình thức formal khi cần trang trọng hoặc mô tả khách quan; dùng informal khi nói chuyện thân mật, châm biếm hoặc bình dân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.