Cơ sở hạ tầng giao thông

Cơ sở hạ tầng giao thông(Danh từ)
Cơ sở vật chất được xây dựng để phục vụ việc vận chuyển người và hàng hóa như đường bộ, đường sắt, sân bay, cảng biển, v.v.
Physical facilities constructed for the transportation of people and goods such as roads, railways, airports, seaports, etc.
为运输人员和货物而建造的物理设施,如公路、铁路、机场、海港等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống các công trình kỹ thuật dùng để phục vụ giao thông, như đường sá, cầu cống, bến bãi, sân bay, ga tàu, v.v.
Technical system of constructions used to serve traffic, such as roads, bridges, ports, airports, railway stations, etc.
用于交通运输的技术设施系统,如道路、桥梁、港口、机场、火车站等。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cơ sở hạ tầng giao thông" dịch sang tiếng Anh là "transport infrastructure" (formal). Là danh từ, cụm từ này chỉ các công trình, hệ thống như đường sá, cầu cống, đường sắt phục vụ vận tải. Thường dùng trong văn viết hoặc báo chí chính thức. Trong giao tiếp hàng ngày, ít dùng cụm từ này ở dạng không chính thức mà thay bằng từ ngắn gọn hơn.
"Cơ sở hạ tầng giao thông" dịch sang tiếng Anh là "transport infrastructure" (formal). Là danh từ, cụm từ này chỉ các công trình, hệ thống như đường sá, cầu cống, đường sắt phục vụ vận tải. Thường dùng trong văn viết hoặc báo chí chính thức. Trong giao tiếp hàng ngày, ít dùng cụm từ này ở dạng không chính thức mà thay bằng từ ngắn gọn hơn.
