Có thể

Có thể(Động từ)
Diễn tả khả năng xảy ra hoặc thực hiện được việc gì đó
Used to express that something is possible or that someone is able to do something (indicating likelihood or ability).
能够
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) can; (informal) be able to. Từ loại: động từ khuyết thiếu. Định nghĩa ngắn: chỉ khả năng, năng lực hoặc sự cho phép thực hiện một hành động (ví dụ: có khả năng làm được hoặc được phép). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết văn bản, giao tiếp chuyên nghiệp hoặc hỏi phép; dùng dạng thông dụng, thân mật trong nói chuyện hàng ngày và khi diễn tả năng lực cá nhân.
(formal) can; (informal) be able to. Từ loại: động từ khuyết thiếu. Định nghĩa ngắn: chỉ khả năng, năng lực hoặc sự cho phép thực hiện một hành động (ví dụ: có khả năng làm được hoặc được phép). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết văn bản, giao tiếp chuyên nghiệp hoặc hỏi phép; dùng dạng thông dụng, thân mật trong nói chuyện hàng ngày và khi diễn tả năng lực cá nhân.
