ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cố tình trong tiếng Anh

Cố tình

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cố tình(Động từ)

01

Cứ làm theo ý định của mình, dù đã biết là không nên

To do something on purpose despite knowing you shouldn’t — deliberately or intentionally doing what you know is wrong or not recommended.

故意做不该做的事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cố tình/

cố tình — intentionally (formal) / on purpose (informal); trạng từ. Cố tình là trạng từ chỉ hành động được thực hiện có chủ ý, nhằm đạt mục đích hoặc gây ra hậu quả. Dùng trong văn viết, pháp lý hoặc tình huống trang trọng để nhấn mạnh ý đồ (formal); dùng trong giao tiếp thông thường để nói nhẹ nhàng, thân mật hơn (informal). Không dùng khi hành vi là vô ý.

cố tình — intentionally (formal) / on purpose (informal); trạng từ. Cố tình là trạng từ chỉ hành động được thực hiện có chủ ý, nhằm đạt mục đích hoặc gây ra hậu quả. Dùng trong văn viết, pháp lý hoặc tình huống trang trọng để nhấn mạnh ý đồ (formal); dùng trong giao tiếp thông thường để nói nhẹ nhàng, thân mật hơn (informal). Không dùng khi hành vi là vô ý.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.