ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cờ tưởng trong tiếng Anh

Cờ tưởng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cờ tưởng(Danh từ)

01

Ván cờ đánh giữa hai người nhớ từng bước, không cần bàn và quân

A mental chess game played between two people who memorize and visualize each move without a board or pieces

一种在心里进行的棋类游戏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cờ tưởng/

cờ tưởng — English: (formal) memorial flag; (informal) commemorative banner. Danh từ. Cờ tưởng là vật biểu tượng dùng để tưởng nhớ, tưởng niệm người đã khuất hoặc sự kiện quan trọng. Thường thấy trong lễ tưởng niệm, tang lễ hoặc nghi lễ kỷ niệm. Dùng dạng chính thức trong văn bản, nghi lễ; dạng thông tục khi nói nhanh, miêu tả vật trang trí tưởng nhớ trong cộng đồng.

cờ tưởng — English: (formal) memorial flag; (informal) commemorative banner. Danh từ. Cờ tưởng là vật biểu tượng dùng để tưởng nhớ, tưởng niệm người đã khuất hoặc sự kiện quan trọng. Thường thấy trong lễ tưởng niệm, tang lễ hoặc nghi lễ kỷ niệm. Dùng dạng chính thức trong văn bản, nghi lễ; dạng thông tục khi nói nhanh, miêu tả vật trang trí tưởng nhớ trong cộng đồng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.