ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Có uy lực trong tiếng Anh

Có uy lực

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Có uy lực(Tính từ)

01

Có sức mạnh, quyền lực lớn khiến người khác phải kính nể hoặc sợ hãi

Powerful; having great power or authority that makes others respect or fear you.

有权威的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/có uy lực/

có uy lực (powerful) *(formal)*; không có tương đương thông dụng *(informal)*. Tính từ: diễn tả người, tổ chức hoặc lời nói có khả năng ảnh hưởng, gây trọng lượng hoặc quyết định kết quả. Định nghĩa ngắn gọn: có sức mạnh, ảnh hưởng lớn khiến người khác phải nghe theo hoặc thán phục. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết, báo chí, thuyết trình trang trọng; ít dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày.

có uy lực (powerful) *(formal)*; không có tương đương thông dụng *(informal)*. Tính từ: diễn tả người, tổ chức hoặc lời nói có khả năng ảnh hưởng, gây trọng lượng hoặc quyết định kết quả. Định nghĩa ngắn gọn: có sức mạnh, ảnh hưởng lớn khiến người khác phải nghe theo hoặc thán phục. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết, báo chí, thuyết trình trang trọng; ít dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.