Cờ vàng

Cờ vàng(Danh từ)
Cờ của vua triều Nguyễn
The yellow flag used by the Nguyễn dynasty (the royal flag of the Nguyễn emperors)
阮朝的黄旗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cờ treo trên tàu biển, báo hiệu có bệnh dịch trong tàu
Yellow flag — a flag flown on a ship to indicate there is contagious disease or quarantine on board
黄色旗帜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cờ vàng: (formal) yellow flag; (informal) South Vietnamese flag. Danh từ. Là lá cờ màu vàng có ba sọc đỏ, thường chỉ biểu tượng của chế độ Việt Nam Cộng Hòa hoặc di sản cộng đồng người Việt hải ngoại. Dùng cách trang trọng khi dịch tên một biểu tượng lịch sử hay mô tả màu sắc, còn dùng cách thông tục khi nói về chính trị, biểu tình hoặc cộng đồng người tị nạn và phản ánh cảm xúc người nói.
cờ vàng: (formal) yellow flag; (informal) South Vietnamese flag. Danh từ. Là lá cờ màu vàng có ba sọc đỏ, thường chỉ biểu tượng của chế độ Việt Nam Cộng Hòa hoặc di sản cộng đồng người Việt hải ngoại. Dùng cách trang trọng khi dịch tên một biểu tượng lịch sử hay mô tả màu sắc, còn dùng cách thông tục khi nói về chính trị, biểu tình hoặc cộng đồng người tị nạn và phản ánh cảm xúc người nói.
