ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Có ý định trong tiếng Anh

Có ý định

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Có ý định(Cụm từ)

01

Có kế hoạch hoặc dự định làm việc gì đó trong tương lai.

To intend to do something; to have plans or a plan to do something in the future.

打算

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/có ý định/

(formal) intend; (informal) plan — cụm từ, thường được dùng như động từ/phrasal verb, chỉ hành động có ý định làm điều gì đó. Nghĩa phổ biến: có mục đích, dự định sẽ thực hiện một hành động trong tương lai. Dùng dạng trang trọng khi viết/ diễn đạt chính thức hoặc thuyết trình; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hằng ngày hoặc trao đổi kế hoạch cá nhân với bạn bè.

(formal) intend; (informal) plan — cụm từ, thường được dùng như động từ/phrasal verb, chỉ hành động có ý định làm điều gì đó. Nghĩa phổ biến: có mục đích, dự định sẽ thực hiện một hành động trong tương lai. Dùng dạng trang trọng khi viết/ diễn đạt chính thức hoặc thuyết trình; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện hằng ngày hoặc trao đổi kế hoạch cá nhân với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.