ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Coi chừng trong tiếng Anh

Coi chừng

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coi chừng(Động từ)

01

Chú ý giữ gìn, đề phòng điều không hay có thể thình lình xảy ra

To be careful; to watch out; to take care and be on guard against something bad that might suddenly happen.

小心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/coi chừng/

coi chừng — (formal) be careful; watch out, (informal) watch it; look out. Thành ngữ/động từ tạm dùng để cảnh báo nguy hiểm hoặc nhắc ai đó chú ý; nghĩa chính là khuyên người khác tránh rủi ro, nguy hiểm hoặc sai lầm. Dùng dạng trang trọng khi nói với người lớn, báo cáo, hay văn viết; dùng dạng không trang trọng với bạn bè, người thân hoặc khi cảnh báo nhanh trong tình huống cấp bách.

coi chừng — (formal) be careful; watch out, (informal) watch it; look out. Thành ngữ/động từ tạm dùng để cảnh báo nguy hiểm hoặc nhắc ai đó chú ý; nghĩa chính là khuyên người khác tránh rủi ro, nguy hiểm hoặc sai lầm. Dùng dạng trang trọng khi nói với người lớn, báo cáo, hay văn viết; dùng dạng không trang trọng với bạn bè, người thân hoặc khi cảnh báo nhanh trong tình huống cấp bách.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.