Cơm áo

Cơm áo(Danh từ)
Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người [nói khái quát]
Basic necessities of life; food and clothing (the everyday things people need to live)
生存必需品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cơm áo: (formal) food and clothing; (informal) bread and butter. Danh từ ghép chỉ nhu cầu sinh kế cơ bản. Nghĩa phổ biến: miêu tả những việc liên quan đến ăn mặc, sinh sống và kiếm sống hằng ngày. Dùng hình thức trang trọng khi nói văn viết, báo chí hoặc bàn về chính sách; dùng dạng thân mật (bread and butter) khi trò chuyện thông thường hoặc diễn tả cuộc sống thực tế, lo toan cá nhân.
cơm áo: (formal) food and clothing; (informal) bread and butter. Danh từ ghép chỉ nhu cầu sinh kế cơ bản. Nghĩa phổ biến: miêu tả những việc liên quan đến ăn mặc, sinh sống và kiếm sống hằng ngày. Dùng hình thức trang trọng khi nói văn viết, báo chí hoặc bàn về chính sách; dùng dạng thân mật (bread and butter) khi trò chuyện thông thường hoặc diễn tả cuộc sống thực tế, lo toan cá nhân.
