ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cơm áo trong tiếng Anh

Cơm áo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cơm áo(Danh từ)

01

Cơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người [nói khái quát]

Basic necessities of life; food and clothing (the everyday things people need to live)

生存必需品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cơm áo/

cơm áo: (formal) food and clothing; (informal) bread and butter. Danh từ ghép chỉ nhu cầu sinh kế cơ bản. Nghĩa phổ biến: miêu tả những việc liên quan đến ăn mặc, sinh sống và kiếm sống hằng ngày. Dùng hình thức trang trọng khi nói văn viết, báo chí hoặc bàn về chính sách; dùng dạng thân mật (bread and butter) khi trò chuyện thông thường hoặc diễn tả cuộc sống thực tế, lo toan cá nhân.

cơm áo: (formal) food and clothing; (informal) bread and butter. Danh từ ghép chỉ nhu cầu sinh kế cơ bản. Nghĩa phổ biến: miêu tả những việc liên quan đến ăn mặc, sinh sống và kiếm sống hằng ngày. Dùng hình thức trang trọng khi nói văn viết, báo chí hoặc bàn về chính sách; dùng dạng thân mật (bread and butter) khi trò chuyện thông thường hoặc diễn tả cuộc sống thực tế, lo toan cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.