ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con cháu trong tiếng Anh

Con cháu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con cháu(Danh từ)

01

Con và cháu; những người thuộc các thế hệ sau [nói khái quát]

Descendants; children and grandchildren — people of later generations in a family

后代

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/con cháu/

con cháu (English: descendants, grandchildren) *(formal)*; (grandkids) *(informal)* — danh từ: chỉ các thế hệ sau trong gia đình như cháu, chắt, nội, ngoại. Nghĩa phổ biến là những người nối dõi huyết thống hoặc dòng họ từ một tổ tiên. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, họp mặt gia đình trang trọng hoặc giấy tờ; dùng informal khi nói chuyện thân mật, hàng ngày với người quen.

con cháu (English: descendants, grandchildren) *(formal)*; (grandkids) *(informal)* — danh từ: chỉ các thế hệ sau trong gia đình như cháu, chắt, nội, ngoại. Nghĩa phổ biến là những người nối dõi huyết thống hoặc dòng họ từ một tổ tiên. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn viết, họp mặt gia đình trang trọng hoặc giấy tờ; dùng informal khi nói chuyện thân mật, hàng ngày với người quen.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.