ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con chó trong tiếng Anh

Con chó

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con chó(Danh từ)

01

Động vật bốn chân, thường được nuôi làm vật cưng, bảo vệ, cảnh báo hoặc săn mồi.

A four-legged animal, commonly kept as a pet, guard, alarm, or hunting companion.

四足动物,常作为宠物、看门或狩猎伙伴饲养。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/con chó/

"Con chó" trong tiếng Việt là danh từ chỉ loài vật nuôi quen thuộc, có thể dịch sang tiếng Anh là "dog" (formal) hoặc "dog" (informal). Đây là loài động vật trung thành và thường được nuôi làm bạn hoặc bảo vệ nhà cửa. Từ này thường dùng trong cả giao tiếp trang trọng lẫn thân mật, nhưng trong văn viết trang trọng thường không dùng các biệt danh hay cách gọi thân mật khác.

"Con chó" trong tiếng Việt là danh từ chỉ loài vật nuôi quen thuộc, có thể dịch sang tiếng Anh là "dog" (formal) hoặc "dog" (informal). Đây là loài động vật trung thành và thường được nuôi làm bạn hoặc bảo vệ nhà cửa. Từ này thường dùng trong cả giao tiếp trang trọng lẫn thân mật, nhưng trong văn viết trang trọng thường không dùng các biệt danh hay cách gọi thân mật khác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.