ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con dấu trong tiếng Anh

Con dấu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con dấu(Danh từ)

01

Vật thường bằng đồng hoặc gỗ, trên bề mặt có khắc hình hoặc chữ, dùng ấn lên văn bản, giấy tờ, v.v. để xác nhận một danh nghĩa nào đó

A seal or stamp — an object (often made of metal or wood) with an engraved design or words used to press onto documents or paper to certify or authenticate them

印章

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/con dấu/

con dấu — (seal/stamp) (formal) và (rubber stamp) (informal). Danh từ. Con dấu là vật bằng kim loại hoặc cao su dùng để in biểu tượng, chữ ký hoặc dấu hiệu pháp lý lên giấy tờ, hồ sơ, tài liệu. Dùng dạng formal khi nói về con dấu pháp lý, chứng thực, hành chính; dùng informal khi chỉ con dấu cao su, con dấu văn phòng thông thường hoặc khi nói chuyện thân mật về công cụ đóng dấu.

con dấu — (seal/stamp) (formal) và (rubber stamp) (informal). Danh từ. Con dấu là vật bằng kim loại hoặc cao su dùng để in biểu tượng, chữ ký hoặc dấu hiệu pháp lý lên giấy tờ, hồ sơ, tài liệu. Dùng dạng formal khi nói về con dấu pháp lý, chứng thực, hành chính; dùng informal khi chỉ con dấu cao su, con dấu văn phòng thông thường hoặc khi nói chuyện thân mật về công cụ đóng dấu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.