ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con đường học vấn trong tiếng Anh

Con đường học vấn

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con đường học vấn(Cụm từ)

01

Đường lối hoặc quá trình học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức trong cuộc đời của một người.

The path or process of learning, studying, and acquiring knowledge in a person's life.

人生中学习、研究和获取知识的途径或过程

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/con đường học vấn/

"Con đường học vấn" dịch sang tiếng Anh là "academic path" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ quá trình hoặc lộ trình học tập và giáo dục của một người. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, ví dụ như khi nói về kế hoạch học tập hoặc phát triển học vấn một cách chính thức. Ít thấy dùng dạng thông tục cho cụm này.

"Con đường học vấn" dịch sang tiếng Anh là "academic path" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ quá trình hoặc lộ trình học tập và giáo dục của một người. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, ví dụ như khi nói về kế hoạch học tập hoặc phát triển học vấn một cách chính thức. Ít thấy dùng dạng thông tục cho cụm này.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.