ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Con lai trong tiếng Anh

Con lai

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Con lai(Danh từ)

01

Đứa trẻ sinh ra trong gia đình mà cha mẹ thuộc hai dân tộc hoặc hai chủng tộc khác nhau

A child born to parents of two different ethnicities or races; a mixed-race child.

混血儿

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/con lai/

con lai — English: (formal) mixed-race, (informal) half-breed. Danh từ. Chỉ người mang hai dòng máu hoặc lai giữa hai chủng tộc, thường nhấn mạnh nguồn gốc hỗn hợp. Sử dụng dạng chính thức khi thảo luận lịch sử, pháp lý hoặc tôn trọng; dạng thông tục có thể gây xúc phạm, chỉ dùng cẩn trọng trong giao tiếp thân mật hoặc khi trích dẫn lời nói không trang trọng.

con lai — English: (formal) mixed-race, (informal) half-breed. Danh từ. Chỉ người mang hai dòng máu hoặc lai giữa hai chủng tộc, thường nhấn mạnh nguồn gốc hỗn hợp. Sử dụng dạng chính thức khi thảo luận lịch sử, pháp lý hoặc tôn trọng; dạng thông tục có thể gây xúc phạm, chỉ dùng cẩn trọng trong giao tiếp thân mật hoặc khi trích dẫn lời nói không trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.