ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Công trong tiếng Anh

Công

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Công(Danh từ)

01

Chim cùng họ với gà, có bộ lông màu lục, chim đực có đuôi dài, xoè múa rất đẹp, thịt được coi là món ăn quý

Peacock — a large colorful bird related to the chicken; the male has long, iridescent tail feathers it fans and displays, and its meat is considered a delicacy

孔雀

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sức lực, trí tuệ bỏ ra để làm việc gì

Effort — the physical or mental energy someone puts into doing a task

努力

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đơn vị để tính sức lao động bỏ ra, bằng lao động trung bình trong một ngày của một người

A unit of work measuring labor; equal to the average amount of work one person does in a day

劳动单位,表示一个人一天的工作量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đơn vị để tính phần đóng góp vào lao động của súc vật dùng làm sức kéo hoặc của một số công cụ trung bình trong một ngày

A unit used to measure the amount of work contributed by a draft animal or by certain tools during one day (i.e., a day’s work of an animal or implement)

拉动物或工具一天的工作量

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Thù lao được trả bằng tiền hoặc của cải vật chất cho công lao động làm thuê

Payment or wages given in money or goods for work or labor performed

工资

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Công lao [nói tắt]

(short for) contribution; merit — used to refer briefly to someone's efforts or achievements (as in “contribution/merit”)

贡献

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Đại lượng vật lí mô tả năng lượng cơ học sinh ra do dịch chuyển, và là độ đo tác dụng của lực theo quãng đường đi

Work (in physics): the quantity of mechanical energy produced by a force acting through a distance; a measure of the effect of a force along the path moved.

功是物体因力作用而产生的能量。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Đơn vị dân gian đo diện tích ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hoặc 1/7 hecta, tuỳ theo vùng

A traditional Vietnamese unit of land area used in the southern region (Nam Bộ), about 0.1 to 0.14 hectare (roughly 1/10 to 1/7 hectare), used for measuring rice fields and farms.

越南的传统土地面积单位,约为0.1至0.14公顷。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Công(Động từ)

01

Hoạt động nhằm tiêu diệt, hoặc chiếm vị trí của đối phương

To attack — to carry out actions intended to destroy or take the place/position of an opponent

攻击对手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[thuốc] tác động quá mạnh gây nên những phản ứng có hại, do không hợp với cơ thể hoặc do dùng quá liều lượng

(of a medicine) to have too strong an effect and cause harmful reactions because it does not suit the body or it is taken in too large a dose; to cause adverse or toxic effects

药物副作用过强

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ngậm tha đi

To keep quiet and accept something without complaining (to swallow one’s pride or resentment)

默默接受

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Công(Tính từ)

01

Thuộc về nhà nước, chung cho mọi người; phân biệt với tư

Public; belonging to the state or community rather than to private individuals

公共的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/công/

công: (formal) work, labor; (informal) job, task. Từ loại: danh từ/động từ. Danh từ chỉ công việc, lao động hoặc thành quả đóng góp; động từ chỉ hành động làm việc, đạt được công trạng. Dùng dạng formal để nói về lao động, công lao, nghĩa vụ hoặc bối cảnh trang trọng; dùng informal khi nói nhẹ nhàng về nghề nghiệp, việc làm hằng ngày hoặc giao tiếp thân mật.

công: (formal) work, labor; (informal) job, task. Từ loại: danh từ/động từ. Danh từ chỉ công việc, lao động hoặc thành quả đóng góp; động từ chỉ hành động làm việc, đạt được công trạng. Dùng dạng formal để nói về lao động, công lao, nghĩa vụ hoặc bối cảnh trang trọng; dùng informal khi nói nhẹ nhàng về nghề nghiệp, việc làm hằng ngày hoặc giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.