Công cốc

Công cốc(Danh từ)
Công khó nhọc mà chẳng được gì [nói khái quát]
Toil or effort that yields nothing; fruitless work; labor in vain
徒劳无功
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
công cốc: (formal) “failure; fruitless effort”; (informal) “flop; dud”. Danh từ. Công cốc chỉ một nỗ lực, kế hoạch hoặc việc làm không đem lại kết quả, công sức đổ sông đổ biển. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, báo cáo hoặc phân tích; dùng informal trong hội thoại, bình luận hàng ngày hoặc để châm biếm nhẹ khi việc gì đó thất bại một cách rõ ràng.
công cốc: (formal) “failure; fruitless effort”; (informal) “flop; dud”. Danh từ. Công cốc chỉ một nỗ lực, kế hoạch hoặc việc làm không đem lại kết quả, công sức đổ sông đổ biển. Dùng dạng formal khi nói trang trọng, báo cáo hoặc phân tích; dùng informal trong hội thoại, bình luận hàng ngày hoặc để châm biếm nhẹ khi việc gì đó thất bại một cách rõ ràng.
