ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Công du trong tiếng Anh

Công du

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Công du(Động từ)

01

[nhân vật quan trọng] đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa [thường là ra nước ngoài]

(of an important person) to go on an official trip or mission, usually for work and often to another country (e.g., a government or company official traveling on business)

出差

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/công du/

(formal) official visit; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ: công du. Danh từ chỉ chuyến đi do quan chức hoặc người có chức vụ thực hiện nhằm gặp gỡ, hội đàm, tham dự sự kiện chính thức. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và khi nói về hoạt động ngoại giao hoặc công tác chính thức; không dùng dạng informal vì đây là thuật ngữ trang trọng và chuyên môn.

(formal) official visit; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ: công du. Danh từ chỉ chuyến đi do quan chức hoặc người có chức vụ thực hiện nhằm gặp gỡ, hội đàm, tham dự sự kiện chính thức. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí và khi nói về hoạt động ngoại giao hoặc công tác chính thức; không dùng dạng informal vì đây là thuật ngữ trang trọng và chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.