Công dụng

Công dụng (Danh từ)
Lợi ích mang lại khi đem sử dụng
Usefulness; the benefit or function something provides when used
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
công dụng: (formal) usefulness, utility. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn gọn: công dụng chỉ tác dụng hoặc hiệu quả thực tế của một vật, phương pháp hay sản phẩm trong việc giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “công dụng” trong văn viết, báo cáo, mô tả kỹ thuật; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “tác dụng” hoặc “hiệu quả” (informal) để nói gần gũi hơn.
công dụng: (formal) usefulness, utility. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn gọn: công dụng chỉ tác dụng hoặc hiệu quả thực tế của một vật, phương pháp hay sản phẩm trong việc giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “công dụng” trong văn viết, báo cáo, mô tả kỹ thuật; trong giao tiếp thân mật có thể thay bằng “tác dụng” hoặc “hiệu quả” (informal) để nói gần gũi hơn.
