ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Công hội trong tiếng Anh

Công hội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Công hội (Danh từ)

01

(từ cũ) công đoàn

(archaic) trade union; labor union — an older term for an organization of workers that protects their rights and interests.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hội đồng các giám mục và các nhà thần học bàn định về giáo lí và kỉ luật của Thiên Chúa Giáo

A council or assembly of bishops and theologians that meets to discuss and decide on Catholic doctrine and church discipline (often called a council)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/công hội/

công hội — (formal: trade union) (informal: union) — danh từ. Công hội là tổ chức đại diện tập thể của người lao động nhằm bảo vệ quyền lợi, thương lượng hợp đồng và điều kiện làm việc. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí chính thức và thảo luận chính sách; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói chuyện thân mật về tổ chức lao động.

công hội — (formal: trade union) (informal: union) — danh từ. Công hội là tổ chức đại diện tập thể của người lao động nhằm bảo vệ quyền lợi, thương lượng hợp đồng và điều kiện làm việc. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, báo chí chính thức và thảo luận chính sách; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói chuyện thân mật về tổ chức lao động.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.